Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a detour

Nghĩa thường dùng

đi đường vòng cụm từ

“Several roads were closed, so we had to make/take a detour.”Một số con đường bị chặn nên chúng tôi phải đi đường vòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...