Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Make a difference

Nghĩa thường dùng

Tạo ra sự khác biệt cụm từ

“Volunteering can really make a difference in the community and help those in need.”Tình nguyện thực sự có thể tạo ra sự khác biệt trong cộng đồng và giúp đỡ những người cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...