Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a face

/meɪk ə feɪs/

Nghĩa thường dùng

làm mặt cụm từ

“He made a face when he tasted the sour lemon.”Anh ấy đã làm mặt khi nếm quả chanh chua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...