Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a fool of

/meɪk ə fuːl ʌv/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó trông ngớ ngẩn hoặc ngu ngốc cụm từ

“Don't make a fool of yourself at the party.”Đừng làm cho mình trông ngớ ngẩn ở bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...