Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a fool of oneself

/meɪk ə fuːl ʌv wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

làm bản thân xấu hổ cụm từ

“He made a fool of himself at the party.”Anh đã làm bản thân xấu hổ ở bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...