make a fool of oneself
/meɪk ə fuːl ʌv wʌnˈsɛlf/
Nghĩa thường dùng
làm bản thân xấu hổ
cụm từ
“He made a fool of himself at the party.”Anh đã làm bản thân xấu hổ ở bữa tiệc.