Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a fortunate choice

/meɪk ə ˈfɔrtʃənət tʃɔɪs/

Nghĩa thường dùng

Chọn một lựa chọn dẫn đến kết quả tốt. cụm từ

“Choosing to study abroad was a fortunate choice for him.”Lựa chọn du học là một quyết định may mắn cho anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...