make a fortunate choice
/meɪk ə ˈfɔrtʃənət tʃɔɪs/
Nghĩa thường dùng
Chọn một lựa chọn dẫn đến kết quả tốt.
cụm từ
“Choosing to study abroad was a fortunate choice for him.”Lựa chọn du học là một quyết định may mắn cho anh ấy.