Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a fortune

/meɪk ə ˈfɔrʧən/

Nghĩa thường dùng

kiếm được nhiều tiền. cụm từ

“He made a fortune in real estate.”Anh ấy đã kiếm được một gia tài từ bất động sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...