make a fresh start
/meɪk ə frɛʃ stɑrt/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu lại với cách tiếp cận hoặc thái độ mới.
cụm từ
“After the setback, she decided to make a fresh start.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.