Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a fresh start

/meɪk ə frɛʃ stɑrt/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu lại với cách tiếp cận hoặc thái độ mới. cụm từ

“After the setback, she decided to make a fresh start.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...