make a full recovery
/meɪk ə fʊl rɪˈkʌvəri/
Nghĩa thường dùng
Trở lại sức khỏe tốt sau khi ốm.
cụm từ
“He is expected to make a full recovery.”Anh ấy được dự đoán sẽ hồi phục hoàn toàn.