Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a full recovery

/meɪk ə fʊl rɪˈkʌvəri/

Nghĩa thường dùng

Trở lại sức khỏe tốt sau khi ốm. cụm từ

“He is expected to make a full recovery.”Anh ấy được dự đoán sẽ hồi phục hoàn toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...