Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a fuss

/meɪk ə fʌs/

Nghĩa thường dùng

làm ầm ĩ không cần thiết cụm từ

“Don't make a fuss over small problems.”Đừng làm ầm ĩ về những vấn đề nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...