Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a getaway

/meɪk ə ˈɡɛtəweɪ/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát hoặc rời đi nhanh chóng, thường là để nghỉ mát cụm từ

“We need to make a getaway before the summer ends.”Chúng ta cần trốn đi trước khi mùa hè kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...