Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a go of

/ˌmeɪk ə ˈɡəʊ əv/

Nghĩa thường dùng

làm cho thành công (việc kinh doanh, dự định) thành ngữ

“They are taking a big risk, but I hope they make a go of the cafe.”Họ đang liều lớn, nhưng tôi mong họ làm cho quán cà phê thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...