make a go of
/ˌmeɪk ə ˈɡəʊ əv/
Nghĩa thường dùng
làm cho thành công (việc kinh doanh, dự định)
thành ngữ
“They are taking a big risk, but I hope they make a go of the cafe.”Họ đang liều lớn, nhưng tôi mong họ làm cho quán cà phê thành công.