Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Make a good impression

Nghĩa thường dùng

Gây ấn tượng tốt cụm từ

“Dressing well can really help you make a good impression during job interviews.”Ăn mặc đẹp có thể giúp bạn gây ấn tượng tốt trong các buổi phỏng vấn xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...