Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a habit

/meɪk ə ˈhæb.ɪt/

Nghĩa thường dùng

hình thành thói quen cụm từ

“Try to make a habit of exercising daily.”Cố gắng hình thành thói quen tập thể dục hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...