make a impression
Nghĩa thường dùng
“You should dress well to make a good impression.”Bạn nên ăn mặc đẹp để tạo ấn tượng tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should dress well to make a good impression.”Bạn nên ăn mặc đẹp để tạo ấn tượng tốt.
Đang tải...