Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a impression

/meɪk ə ɪmˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra ảnh hưởng mạnh mẽ đến ai đó cụm từ

“You should dress well to make a good impression.”Bạn nên ăn mặc đẹp để tạo ấn tượng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...