Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a joke

/meɪk ə dʒoʊk/

Nghĩa thường dùng

nói một câu đùa cụm từ

“He likes to make a joke to lighten the mood.”Anh ấy thích nói một câu đùa để làm không khí thoải mái hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...