Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a journey

/meɪk ə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một chuyến đi cụm từ

“We will make a journey to the mountains.”Chúng tôi sẽ thực hiện một chuyến đi đến núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...