make a last-ditch effort
/meɪk ə læst dɪtʃ ˈɛfərt/
Nghĩa thường dùng
cố gắng lần cuối cùng để thành công
cụm từ
“She made a last-ditch effort to save her business.”Cô đã cố gắng lần cuối để cứu vãn doanh nghiệp của mình.