Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a leap

/meɪk ə lip/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một sự thay đổi hoặc tiến bộ lớn cụm từ

“She decided to make a leap into a new career.”Cô ấy quyết định thực hiện một bước nhảy vào sự nghiệp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...