Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a list

/meɪk ə lɪst/

Nghĩa thường dùng

lập danh sách cụm từ

“I need to make a list of groceries to buy.”Tôi cần lập danh sách các món hàng để mua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...