Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Make a living

Nghĩa thường dùng

Kiếm sống cụm từ

“Many people work hard to make a living and support their families.”Nhiều người làm việc chăm chỉ để kiếm sống và nuôi dưỡng gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...