Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a long story short

/meɪk ə lɔŋ ˈstɔːri ʃɔrt/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt hoặc rút ngắn một câu chuyện cụm từ

“To make a long story short, we decided to move forward with the project.”Tóm lại, chúng tôi đã quyết định tiếp tục với dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...