Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a lucky break

/meɪk ə ˈlʌki breɪk/

Nghĩa thường dùng

Có một cơ hội hoặc vận may thuận lợi. cụm từ

“She made a lucky break when she got that job offer.”Cô ấy đã có một cơ hội tốt khi nhận được lời mời làm việc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...