make a lucky break
/meɪk ə ˈlʌki breɪk/
Nghĩa thường dùng
Có một cơ hội hoặc vận may thuận lợi.
cụm từ
“She made a lucky break when she got that job offer.”Cô ấy đã có một cơ hội tốt khi nhận được lời mời làm việc đó.