make a lucky strike
/meɪk ə ˈlʌki straɪk/
Nghĩa thường dùng
Đạt được thành công bất ngờ.
cụm từ
“He made a lucky strike with his investment.”Anh ấy đã đạt được thành công bất ngờ với khoản đầu tư của mình.