Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a mark

/meɪk ə mɑrk/

Nghĩa thường dùng

có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể cụm từ

“He hopes to make a mark in the tech industry.”Anh ấy hy vọng tạo được dấu ấn trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...