make a meal of something
/meɪk ə miːl ʌv ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
dành nhiều thời gian cho việc gì đó, thường là không cần thiết
cụm từ
“He really made a meal of that simple task.”Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian cho nhiệm vụ đơn giản đó.