Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a meal of something

/meɪk ə miːl ʌv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dành nhiều thời gian cho việc gì đó, thường là không cần thiết cụm từ

“He really made a meal of that simple task.”Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian cho nhiệm vụ đơn giản đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...