Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a mental note

/meɪk ə ˈmɛn(t)əl noʊt/

Nghĩa thường dùng

ghi nhớ điều gì đó cho tương lai cụm từ

“I made a mental note to call her later.”Tôi đã ghi nhớ để gọi cho cô ấy sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...