make a mess of
Nghĩa thường dùng
làm hỏng hoặc phá hoại điều gì đó
cụm từ
“I really made a mess of that project.”Tôi thực sự đã làm hỏng dự án đó.
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I really made a mess of that project.”Tôi thực sự đã làm hỏng dự án đó.
Đang tải...