Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a mistake

/meɪk ə mɪˈsteɪk/

Nghĩa thường dùng

phạm sai lầm, làm sai thành ngữ

“Everyone makes mistakes; what matters is how you recover.”Ai cũng phạm sai lầm; điều quan trọng là cách bạn phục hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...