Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a name for oneself

/meɪk ə neɪm fɔr wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

trở nên nổi tiếng hoặc được biết đến cụm từ

“He worked hard to make a name for himself in the industry.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở nên nổi tiếng trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...