Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a new beginning

/meɪk ə nu bɪˈɡɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một điều gì đó mới hoặc tươi mới cụm từ

“After the breakup, she decided to make a new beginning.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu một điều gì đó mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...