make a new beginning
/meɪk ə nu bɪˈɡɪnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một điều gì đó mới hoặc tươi mới
cụm từ
“After the breakup, she decided to make a new beginning.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu một điều gì đó mới.