Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a new start

/meɪk ə nu stɑrt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại hoặc bắt đầu mới cụm từ

“After the move, they made a new start in a different city.”Sau khi chuyển nhà, họ đã bắt đầu lại ở một thành phố khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...