make a pact
/meɪk ə pækt/
Nghĩa thường dùng
đồng ý chính thức để hợp tác.
cụm từ
“They made a pact to support each other in business.”Họ đã ký một thỏa thuận để hỗ trợ lẫn nhau trong kinh doanh.