Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a phone call

/meɪk ə foʊn kɔl/

Nghĩa thường dùng

gọi điện thoại cụm từ

“I need to make a phone call to my friend.”Tôi cần gọi điện thoại cho bạn tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...