make a pit stop
/meɪk ə pɪt stɑp/
Nghĩa thường dùng
dừng lại một chút trong chuyến đi
cụm từ
“We made a pit stop at a gas station for snacks.”Chúng tôi dừng lại ở trạm xăng để mua đồ ăn nhẹ.