Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a pit stop

/meɪk ə pɪt stɑp/

Nghĩa thường dùng

dừng lại một chút trong chuyến đi cụm từ

“We made a pit stop at a gas station for snacks.”Chúng tôi dừng lại ở trạm xăng để mua đồ ăn nhẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...