Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a plan

/meɪk ə plæn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một chiến lược để đạt được điều gì đó cụm từ

“Let’s make a plan for our vacation next month.”Hãy lập một kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...