Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a point of

/meɪk ə pɔɪnt ʌv/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó cụm từ

“She makes a point of arriving early to meetings.”Cô ấy nhấn mạnh việc đến sớm trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...