Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a prediction

/meɪk ə prɪˈdɪkʃən/

Nghĩa thường dùng

dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai cụm từ

“Experts make a prediction about the weather.”Các chuyên gia đưa ra dự đoán về thời tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...