Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a presentation

/meɪk ə ˌprɛzənˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

làm bài thuyết trình cụm từ

“I need to make a presentation tomorrow.”Tôi cần làm bài thuyết trình vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...