Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a profit

/meɪk ə ˈprɒfɪt/

Nghĩa thường dùng

kiếm lợi nhuận cụm từ

“The company aims to make a profit this year.”Công ty đặt mục tiêu kiếm lợi nhuận trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...