Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a promise

/meɪk ə ˈprɒm.ɪs/

Nghĩa thường dùng

hứa hẹn điều gì đó trong tương lai cụm từ

“I make a promise to help you.”Tôi hứa sẽ giúp bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...