Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a proposal

/meɪk ə prəˈpoʊ.zəl/

Nghĩa thường dùng

đưa ra đề xuất cụm từ

“He decided to make a proposal for a new project.”Anh ấy quyết định đưa ra đề xuất cho một dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...