Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a purchase

Nghĩa thường dùng

thực hiện một giao dịch mua cụm từ

“Before making a purchase, consider the quality of the item.”Trước khi thực hiện một giao dịch mua, hãy xem xét chất lượng của món đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...