Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a quick exit

/meɪk ə kwɪk ˈɛksɪt/

Nghĩa thường dùng

Rời khỏi một nơi nhanh chóng. cụm từ

“He made a quick exit before the meeting ended.”Anh ấy rời đi nhanh chóng trước khi cuộc họp kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...