make a quick exit
/meɪk ə kwɪk ˈɛksɪt/
Nghĩa thường dùng
Rời khỏi một nơi nhanh chóng.
cụm từ
“He made a quick exit before the meeting ended.”Anh ấy rời đi nhanh chóng trước khi cuộc họp kết thúc.