Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a quick getaway

/meɪk ə kwɪk ˈɡɛtəweɪ/

Nghĩa thường dùng

Rời khỏi một nơi nhanh chóng để tránh rắc rối. cụm từ

“They made a quick getaway before the police arrived.”Họ đã rời đi nhanh chóng trước khi cảnh sát đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...