Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a real effort

/meɪk ə rɪəl ˈɛfərt/

Nghĩa thường dùng

cố gắng để đạt được điều gì đó cụm từ

“He made a real effort to improve his grades this semester.”Anh ấy đã cố gắng thực sự để cải thiện điểm số của mình trong học kỳ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...