Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a recommendation

/meɪk ə ˌrɛkəˈmɛndeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đưa ra đề xuất cụm từ

“I would like to make a recommendation for improving our project.”Tôi muốn đưa ra đề xuất để cải thiện dự án của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...