Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a recovery

/meɪk ə rɪˈkʌvəri/

Nghĩa thường dùng

hồi phục cụm từ

“He is making a recovery after surgery.”Anh ấy đang hồi phục sau phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...