Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a reservation

/meɪk ə ˌrɛz.ərˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ trước cụm từ

“I need to make a reservation for dinner.”Tôi cần đặt chỗ trước cho bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...