Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a return

/meɪk ə rɪˈtɜrn/

Nghĩa thường dùng

quay lại cụm từ

“He made a return to the stage after many years.”Anh ấy đã quay lại sân khấu sau nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...